HYBRID MW MKII WOOFER

NEW
Trang Chủ Sản Phẩm Âm Thanh Ô Tô Reference Hybrid HYBRID MW MKII WOOFER

HYBRID MW MKII WOOFER


Tất cả các mẫu Hybrid MW đều tích hợp các công nghệ cốt lõi của Morel. Cuộn dây âm thanh Hexatech ngoài bằng nhôm 2 ¼” được quấn trên một lớp nhôm tạo ra chuyển động ổn định, hiệu quả và tuyến tính giống như piston, giúp giảm hiệu quả mức độ méo tiếng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL HYBRID MW4 MKII HYBRID MW5 MKII HYBRID MW6 MKII
Nominal Impendance (ohm) 4 4 4 4
Power Handling Wrms 100 120 140
Max. Trans. Pwr Handling Wrms 300 500 600
Sensitivity (2.83 V/1M) dB 89 90 91
Frequency response Hz 50-4200 45 – 3000 35 – 3000
Resonant Freq. Fs Hz 82 56 45
Voice Coil Diameter mm (inch) 54 (2.1) 54 (2.1) 54 (2.1)
Voice Coil Height mm (inch) 10.50 (0.41) 10.50 (0.41) 11 (0.47)
Voice Coil Type/Former Aluminium Aluminium Aluminium
Voice Coil Wire Hexatech™ Aluminium Hexatech™ Aluminium Hexatech™ Aluminium
DC Resistance (ohm) 3.2 3 3
Voice Coil Induct. @1 kHz (mH) 0.21 0.21 0.22
Magnet System Hybrid rear vented Hybrid rear vented Hybrid rear vented
HE-Magnetic Gap Height mm (inch) 4 (0.16) 4 (0.16) 4 (0.16)
B-Flux Density (T) 0.83 0.83 0.83
BL Product/BXL 4.16 4.2 4.2
Max. Linear Ex./Xmax mm (inch) 7 ± 3.5mm (0.28 ± 0.14) 7 ± 3.5mm (0.28 ± 0.14) 7 ± 3.5mm (0.28 ± 0.14)
Suspension Compliance CMS – mm/N 0.57 0.78 1.1
Electrical Q Factor QES 0.63 0.59 0.56
QTS 0.46 0.45 0.44
QMS 1.74 1.8 2.08
Mech. Resistance RMS- N . S / M 1.98 1.96 1.5
Moving Mass MMS – gr/ounce 6.8 9.9 11
Equiv. Can Air Load VAS – L (cu.ft3) 3.17 (0.11) 8.87 (0.31) 21 (0.74)
Effective Piston Area SD sq.cm (sq.inch) 64 (9.92) 90 (13.95) 119 (18.45)
Cone Type One-piece formed One-piece formed One-piece formed
Cone Material DPC DPC DPC
Unit Diameter mm(inch) 109 (4.3) 135 (5.25) 165 (6.50)
Mounting Depth mm (inch) 28.5 (1.12) 60 (2.36) 61 (2.40)
Mounting Cutout 93 (3.6) 120 (4.72) 141 (5.55)
Net Wight Kg (lb) 0.53 (1.1716) 0.60 (1.32) 0.60 (1.32)
HYBRID MW MKII WOOFER
GIÁ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TÀI LIỆU